BÀI 1 Đón tiẾp 第1课 接待 BÀI 2 YẾn TiỆc 第2课 宴会 BÀI 3 GẶP GỠ 第3课 会见 BÀI 4 HỘi chỢ triỂn lãm 第4课 博览会 BÀI 5 Ngh iên cỨu và lỰa chỌn thỊ trưỜng xuẤt khẨu 第5课 出口市场的研究与选择 BÀI 6 Đàm phán thương mẠi 第6课 商务谈判 BÀI 7 Th ư tín thương mẠi 第7课 商务信函 BÀI 8 Ký kẾt hỢp đỒng 第8课 签订合同 BÀI 9 Th Ủ tỤc hẢi quan cỦa ViỆt Nam đỐi vỚi hàng hóa xuẤt nhẬp khẨu 第9课 越南关于商品出入境的海关规定 BÀI 10 Đóng gói và vẬn chuyỂn 第10课 包装与运输 BÀI 11 Ph ương thỨc thanh toán 第11课 结算与支付 BÀI 12 ĐẠI LÝ THƯƠN G MẠI 第12课 贸易代理 BÀI 13 GIỚI THIỆU SẢN PHẨM 第13课 产品介绍 BÀI 14 BẢo hiỂm và đòi bỒi thưỜng 第14课 保险与索赔 BÀI 15 TuyỂn DỤng 第15课 招聘 BÀI 16 CÔNG TÁC VĂN THƯ 第16课 文秘工作 BÀI 17 KHái quát chung vỀ LuẬt thương mẠi ViỆt Nam 第17课 越南贸易法简介 PHỤ LỤC 1 NHỮNG TỪ VI ẾT TẮT THƯỜNG DÙNG TRONG NGOẠI THƯƠNG 附录1 国际贸易常用缩略词 PHỤ LỤC 2 NHỮNG TỪ CHUYÊN NGÀN H THƯƠNG MẠI 附录2 商贸专业词语 参考文献
精彩片段:
接待外国贵宾 Đón tiếp khách nước ngoài
1. 接待态度Thái độ đón tiếp
Để cho việc đón tiếp đạt kết quả tốt, tức là đạt mục đích yêu cầu đón tiếp của ta, đáp ứng yêu cầu của khách, công tác lễ tân cần được tiến hành thật chu đáo, đúng luật pháp và tập quán quốc tế, phù hợp với từng loại đối tượng theo phương châm chung: hữu nghị, trọng thể, chu đáo, an toàn.
2. 准备工作Công việc chuẩn bị
Thông thường quy trình đón tiếp bao gồm các bước sau:
2.1 Nắm thông tin chính xác về đoàn khách: để có được thông tin đầy đủ và chính xác về các mặt như: tính chất đoàn, mục đích chuyến thăm, cấp bậc trưởng đoàn, thành phần đoàn, thời gian và địa điểm đến, những điều cần chú ý trong giao tiếp ứng xử…
2.2 Lập đề án/kế hoạch cho từng hoạt động:
a. Xác định mục đích, yêu cầu đón tiếp, mức độ và thành phần đón tiếp như: ai đón tại nơi khách đến (sân bay, sân ga, bến cảng, địa giới)… (thông thường, cơ quan đón cử lãnh đạo thấp hơn một hoặc hai cấp so với trưởng đoàn phía bạn đón); ai đón tiếp tại trụ sở làm việc/khách sạn (thông thường lãnh đạo ngang cấp với trưởng đoàn bạn).
b. Xây dựng kế hoạch đón tiếp càng cụ thể càng tốt.
—Chuẩn bị cơ sở vật chất: ăn ở, đi lại, hội đàm, tham quan, giải trí, chiêu đãi, tặng phẩm…